Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タバコを
吸
す
わなければ、
長生
ながい
きできるだろう。
Nếu không hút thuốc, bạn sẽ sống lâu hơn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
吸う
すう
hút thuốc; hít vào
長生き
ながいき
sống lâu
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
吸
Hấp
hút; hít
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
生
Sinh
sinh; cuộc sống