Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スーザンはその
子犬
こいぬ
がどこからきたのかわかった。
Susan đã biết con chó con đến từ đâu.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子犬
こいぬ
chó con
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó