Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ストローは
水
みず
にはいるところで
曲
ま
がって
見
み
える。
Ống hút cong khi nhìn thấy trong nước.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
ストロー
ống hút
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
水
Thủy
nước
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy