Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンは
1976年
せんきゅうひゃくななじゅうろくねん
以来
いらい
の
知
し
り
合
あ
いです。
John là người quen của tôi từ năm 1976.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
年
ねん
năm
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
知り合い
しりあい
người quen
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1