Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンは、
大
おお
きな
声
こえ
でウエイターを
呼
よ
んだ。
John đã gọi bồi bàn bằng giọng nói to.
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
声
こえ
giọng nói
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời