Dịch nghĩa:
ジョンはギターを弾き、彼の友人たちは歌った。
John đánh đàn guitar và bạn bè của anh ấy đã hát.
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
歌
Ca
bài hát; hát