Dịch nghĩa:
ジョンはどうしていつも学校に遅れるのだろう?
Tại sao John luôn đến trường muộn?
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau