Dịch nghĩa:
ジャムの代わりにピーナッツバターサンドに蜂蜜を付けたよ。
Tôi đã dùng mật ong thay vì mứt cho bánh mì kẹp bơ đậu phộng.
Hán tự:
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
蜂
Phong
ong; ong bắp cày; ong vò vẽ
蜜
Mật
mật ong; mật hoa
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm