ジャム
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mứt

JP: イチゴはジャムにつくられる。

VI: Dâu tây được làm thành mứt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イチゴジャムはぼく大好だいすきなジャムだよ。
Mứt dâu là loại mứt tôi yêu thích nhất.
ジャムのなかでイチゴジャムが一番いちばんきだ。
Trong các loại mứt, tôi thích mứt dâu nhất.
このジャムは手作てづくりなのよ。
Mứt này là tự làm đấy.
このジャムは、自家製じかせいよ。
Mứt này là tự làm đấy.
いちごはジャムにできるよ。
Dâu tây có thể làm thành mứt đấy.
ジャムのつくかたってる?
Bạn biết cách làm mứt không?
パンとジャムがしいな。
Tôi muốn có bánh mì và mứt.
トムはトーストにジャムをった。
Tom đã bôi mứt lên bánh mì nướng.
これは自家製じかせいのジャムです。
Đây là mứt tự làm.
そのジャムをちょっとなめてみた。
Tôi đã thử liếm một chút mứt đó.