Dịch nghĩa:
ジムはペンを落としたので、かがんで拾い上げた。
Jim đã làm rơi bút, nên đã cúi xuống nhặt lên.
Từ vựng:
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
拾
Thập
nhặt; tìm thấy
上
Thượng
trên