Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジムは、いわゆるぼんやりした
学生
がくせい
だ。
Jim là một sinh viên mơ màng, theo cách nói.
Từ vựng:
ジム
phòng tập thể dục
所謂
いわゆる
cái gọi là; được gọi là
ぼんやり
mờ mờ; không rõ ràng
為る
する
làm
学生
がくせい
sinh viên
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống