Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サロンで
髪
かみ
を
脱色
だっしょく
してもらわないとな。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
髪
かみ
tóc (trên đầu)
脱色
だっしょく
khử màu; tẩy trắng
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
髪
Phát
tóc đầu
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
色
Sắc
màu sắc