Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コメントを
付
つ
けるとコードが
読
よ
みやすくなります。
Việc thêm bình luận sẽ làm cho mã dễ đọc hơn.
Từ vựng:
コメント
bình luận
付ける
つける
gắn; dán
読む
よむ
đọc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
読
Độc
đọc