Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コアラはカンガルーよりも
人気
にんき
があります。
Gấu túi được yêu thích hơn so với kangaroo.
Từ vựng:
コアラ
gấu túi
カンガルー
chuột túi
人気
にんき
sự nổi tiếng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí