カンガルー
Danh từ chung
chuột túi
JP: カンガルーの雌は子供を腹の袋に入れて動く。
VI: Kangaroo cái mang con trong túi bụng của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コアラはカンガルーよりも人気があります。
Gấu túi được yêu thích hơn so với kangaroo.
カンガルーはオーストラリアのシンボルなんだよね?
Kangaroo là biểu tượng của Úc phải không?
オーストリアに行ったけど、カンガルーは見なかった。
Tôi đã đến Áo nhưng không thấy con kangaroo nào.
カンガルーはオーストラリアの象徴なんでしょ?
Kangaroo là biểu tượng của Úc phải không?
カンガルーを見たことはありますか?
Cậu đã từng thấy kangaroo chưa?
ダチョウはカンガルーと同様空を飛べない。
Giống như kangaroo, đà điểu không thể bay.
あなたはカンガルーを見たことがありますか。
Bạn đã từng thấy kangaroo chưa?
この間はカンガルーの革の財布を土産に買ってきてくれた。
Lần trước anh ấy đã mua cho tôi một chiếc ví làm từ da kangaroo làm quà.
貯金箱って、普通ブタの形してるのに、僕のはカンガルーのような形なんだよな。どうしてなのか、未だに謎なんだ。
Hòm tiết kiệm thường hình con lợn, nhưng cái của tôi lại giống hình con kangaroo. Tôi vẫn không hiểu tại sao.