Dịch nghĩa:
ケーキが2つあった。私は一つ食べて、それから残り一つを食べた。
Có hai cái bánh. Tôi đã ăn một cái, và sau đó ăn cái còn lại.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
食
Thực
ăn; thực phẩm
残
Tàn
còn lại; dư