Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クラスの
何
なん
人
にん
かが、いつも
私
わたし
を
馬鹿
ばか
にするんです。
Một số học sinh trong lớp luôn chế nhạo tôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
クラス
lớp học
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
私
わたくし
tôi
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu