Dịch nghĩa:
クッキー12枚を4人で分けるんだから、1人3枚だろ。
Chúng ta chia 12 cái bánh quy cho 4 người, mỗi người 3 cái nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
人
Nhân
người
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100