Dịch nghĩa:
キートンはハトの頭に磁石を取り付けた。
Keaton đã gắn một chiếc nam châm vào đầu con bồ câu.
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
磁
Từ
nam châm; sứ
石
Thạch
đá
取
Thủ
lấy; nhận
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm