Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カレンは、
蚤
のみのいち
の
市
でたくさんものを
買
か
った。
Karen đã mua nhiều thứ ở chợ trời.
Từ vựng:
蚤の市
のみのいち
chợ trời
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
蚤
Tảo
bọ chét
市
Thị
thị trường; thành phố
買
Mãi
mua