Dịch nghĩa:
オリンピックでは金メダルが1位、銀メダルが2位、銅メダルが3位だ。
Trong Olympic, huy chương vàng là hạng nhất, huy chương bạc là hạng nhì, và huy chương đồng là hạng ba.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
銀
Ngân
bạc
銅
Đồng
đồng