Dịch nghĩa:

Emmy đã gấp khăn ăn làm đôi.

Hán tự:

Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Chiết gấp; bẻ