Dịch nghĩa:
ウオール街の暴落の噂で、ドルがいっせいに売りに出されました。
Có tin đồn về sự sụp đổ của Phố Wall, đồng đô la đã bị bán tháo.
Từ vựng:
Hán tự:
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
売
Mại
bán
出
Xuất
ra ngoài