Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
インターネットはどれくらいの
頻度
ひんど
で
使用
しよう
しますか?
Bạn sử dụng Internet với tần suất như thế nào?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
インターネット
Internet
頻度
ひんど
tần suất (xảy ra)
使用
しよう
sử dụng; ứng dụng; việc làm; tận dụng
為る
する
làm
Hán tự:
頻
Tần
lặp đi lặp lại; tái diễn
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
用
Dụng
sử dụng; công việc