Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アンに
送
おく
る
本
ほん
はどちらにしたんだい。
Cuốn sách nào bạn đã chọn để gửi cho Ann vậy?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
送る
おくる
gửi; chuyển đi
本
ほん
sách; tập; kịch bản
為る
する
làm
Hán tự:
送
Tống
hộ tống; gửi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ