Dịch nghĩa:
アレックスは「紙」「鍵」「コルク」のような名詞や、「赤」「緑」「黄色」のような色の名も覚えたように見えた。
Alex dường như cũng đã học được các danh từ như "giấy", "chìa khóa", "nút chai" và các tên màu như "đỏ", "xanh lá", "vàng".
Từ vựng:
Hán tự:
紙
Chỉ
giấy
鍵
Kiện
chìa khóa
名
Danh
tên; nổi tiếng
詞
Từ
từ ngữ; thơ
赤
Xích
đỏ
緑
Lục
màu xanh lá cây
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy