Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメフトでタッチダウンは6
点
てん
になる。
Trong bóng bầu dục Mỹ, một lần ghi bàn (touchdown) được tính là 6 điểm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
アメフト
bóng bầu dục Mỹ
タッチダウン
bàn thắng (bóng bầu dục Mỹ)
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân