Dịch nghĩa:
アブラハム・リンカーンの父の職業は大工だった。
Cha của Abraham Lincoln là thợ mộc.
Hán tự:
父
Phụ
cha
職
Chức
công việc; việc làm
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
大
Đại
lớn; to
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)