Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれは
必
かなら
ずしもあの
星
ほし
を
肉眼
にくがん
で
見
み
られるとは
限
かぎ
らない。
Không phải lúc nào chúng ta cũng có thể nhìn thấy ngôi sao đó bằng mắt thường.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
あの
này; ừm
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
肉眼
にくがん
mắt thường
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
星
Tinh
ngôi sao; dấu
肉
Nhục
thịt
眼
Nhãn
nhãn cầu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng