Dịch nghĩa:
わたしはどうかといえば、その計画に賛成できない。
Nếu hỏi ý kiến tôi, tôi không thể ủng hộ kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được