Dịch nghĩa:
わたしはこの図書館のありとあらゆる本を読んだ。
Tôi đã đọc hết mọi cuốn sách trong thư viện này.
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc