Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしの
気
き
を
仕事
しごと
からそらさないでください。
Xin đừng làm tôi phân tâm khỏi công việc.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do