Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わかりやすい
言葉
ことば
で
言
い
ってもらえませんか?
Bạn có thể nói bằng từ ngữ dễ hiểu hơn được không?
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
言う
いう
nói
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi