Dịch nghĩa:
ろうそくを消して下さい。停電は終わりました。
Hãy tắt nến đi, mất điện đã hết rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
停
Đình
dừng lại; dừng
電
Điện
điện
終
Chung
kết thúc