Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よろしければすぐにお
越
こ
しください。
Nếu được, xin hãy đến ngay.
Từ vựng:
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi); đi qua
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam