Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やり
残
のこ
しがもしあるなら、やってしまいなさい。
Nếu còn việc gì chưa làm xong, hãy hoàn thành nó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
やり残す
やりのこす
để lại chưa làm
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
為さる
なさる
làm
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư