Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もー、お
客
きゃく
さんが
来
く
るってだけで、ズボン
履
は
かなきゃいけないの?
Chỉ vì khách đến mà tôi phải mặc quần ư?
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
お客さん
おきゃくさん
khách; người thăm
来る
くる
đến
履く
はく
mặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy, giày dép); mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
客
Khách
khách
来
Lai
đến; trở thành
履
Lý
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)