Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
若
わか
かったら、
留学
りゅうがく
するんだけどな。
Nếu tôi còn trẻ hơn, tôi sẽ đi du học.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
若い
わかい
trẻ
留学
りゅうがく
du học
為る
する
làm
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
学
Học
học; khoa học