Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「もっと
気
き
を
付
つ
けなさい」「
気
き
を
付
つ
けるよ」
"Hãy cẩn thận hơn nhé" - "Tôi sẽ cẩn thận."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
為さる
なさる
làm
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm