Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
彼
かれ
がどうしても
来
き
たいというのなら、
彼
かれ
が
来
く
るまで
待
ま
とう。
Nếu anh ấy bằng mọi giá muốn đến, chúng ta hãy đợi đến khi anh ấy đến.
Ngữ pháp:
もし~ても (moshi ~ temo)
Diễn tả một tình huống hoặc giả định giả định với sắc thái 'dù cho'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
彼
かれ
anh ấy
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
言う
いう
nói
来る
くる
đến
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào