Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
君
きみ
が
時間
じかん
通
どお
りにしたければ、
11時
じゅういちじ
までにそこに
着
つ
くべきだ。
Nếu bạn muốn đến đúng giờ, bạn nên đến đó trước 11 giờ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
君
きみ
bạn; bạn bè
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
為る
する
làm
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
着く
つく
đến
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo