Dịch nghĩa:
もう10年近くたつけど、相変わらず美しいわね。
Đã gần 10 năm rồi nhưng nó vẫn đẹp như xưa.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp