Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
誰
だれ
も
傷
きず
つけたくないし、
傷
きず
つきたくない。
Tôi không muốn làm tổn thương ai nữa, cũng không muốn bị tổn thương.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
誰
だれ
ai
傷つける
きずつける
làm bị thương; gây thương tích
無い
ない
không tồn tại
傷つく
きずつく
bị thương; bị tổn thương
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
傷
Thương
vết thương; tổn thương