Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
少
すこ
し
待
ま
ったらどう。すぐにはれるから。
Sao bạn không đợi thêm một chút? Trời sẽ sáng ngay thôi.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
待つ
まつ
chờ đợi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
Hán tự:
少
Thiếu
ít
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào