Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょっとゆっくり
話
はな
した
方
ほう
がいいんじゃない?
Bạn nên nói chậm lại một chút có lẽ tốt hơn.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn