Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうすぐみんなが
自分
じぶん
のコンピューターを
持
も
つだろう。
Chẳng mấy chốc mọi người sẽ có máy tính cá nhân.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
自分
じぶん
bản thân
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
持
Trì
cầm; giữ