Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「みんな
黙
だま
っていなさい」と
彼
かれ
は
言
い
った。
"Mọi người im lặng," anh ấy nói.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
黙る
だまる
im lặng
為さる
なさる
làm
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ