Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんなイチジクは
大好
だいす
きだと
思
おも
うけどな。
Tôi nghĩ mọi người đều thích ăn quả sung.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
思
Tư
nghĩ