Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まだ
動
うご
くうちに
売
う
ってしまわなきゃ。
Phải bán nó trước khi nó hỏng.
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
売る
うる
bán
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
売
Mại
bán