Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まずは、トムが
何
なに
をすべきかについて
話
はな
しましょう。
Trước hết, chúng ta hãy bàn về việc Tom nên làm gì.
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
何
なん
gì
為る
する
làm
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
何
Hà
gì
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện